Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn cãi trong tiếng Trung

bàn cãi

Động từ

bàn cãi (Động từ)

Nghĩa 01 · Trao đổi qua lại những ý kiến trái ngược nhau về một vấn đề.

就不同意见互相交换看法,进行争论。

Trao đổi qua lại những ý kiến trái ngược nhau về một vấn đề.

Ví dụ
两人为周末的旅行计划争论起来。【】Hai người bàn cãi về kế hoạch du lịch cuối tuần.
小组成员争论了几个小时,仍然没有做出决定。【】Các thành viên trong nhóm bàn cãi mãi mà không đi đến quyết định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn cãi (Verb)

bàn cãi + Trạng từbàn cãi + Tính từbàn cãi + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bàn cãi
Collocation
Ví dụ

公开辩论

bàn cãi công khai

政府公开辩论了新法律。

Chính phủ bàn cãi công khai về luật mới.

Video ngữ cảnh