Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban chấp hành trong tiếng Trung

ban chấp hành

Danh từ

ban chấp hành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người được bầu để điều hành và thực hiện quyết định của một tổ chức.

由选举产生、负责领导和执行组织决定的机构。

Nhóm người được bầu để điều hành và thực hiện quyết định của một tổ chức.

Ví dụ
执行委员会开会讨论明年的计划。【】Ban chấp hành đã họp để bàn kế hoạch năm tới.
她是工会执行委员会的成员。【】Cô ấy là thành viên của ban chấp hành công đoàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban chấp hành (Noun)

Danh từ + ban chấp hànhban chấp hành + Danh từban chấp hành + Tính từĐộng từ + ban chấp hành
Kết hợp từ của ban chấp hành
Collocation
Ví dụ

执行委员会成员

thành viên ban chấp hành

她是该俱乐部执行委员会的一名成员。

Cô ấy là một thành viên ban chấp hành của câu lạc bộ.

Video ngữ cảnh