Anh - Việt
bán đảo
Danh từ
bán đảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất có ba mặt giáp biển hoặc đại dương, một mặt nối với đất liền.
三面临海、一面与大陆相连的陆地。
Vùng đất có ba mặt giáp biển hoặc đại dương, một mặt nối với đất liền.
Ví dụ
越南位于中南半岛东部。【】Việt Nam nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương.
他们去城市附近的一个半岛度假。【】Họ đi nghỉ ở một bán đảo gần thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán đảo (Noun)
bán đảo + Danh từbán đảo + Tính từbán đảo + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阿拉伯半岛 bán đảo Ả Rập | 阿拉伯半岛气候炎热干燥。 Bán đảo Ả Rập có khí hậu khô nóng. |
朝鲜半岛 bán đảo Triều Tiên | 朝鲜半岛位于东亚。 Bán đảo Triều Tiên nằm ở Đông Á. |
伊比利亚半岛 bán đảo Iberia | 西班牙和葡萄牙位于伊比利亚半岛。 Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha nằm trên bán đảo Iberia. |
斯堪的纳维亚半岛 bán đảo Scandinavia | 挪威和瑞典占据了斯堪的纳维亚半岛的大部分地区。 Na Uy và Thụy Điển chiếm phần lớn bán đảo Scandinavia. |