Anh - Việt
bạn đọc
Danh từ
bạn đọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đọc sách, báo hoặc các ấn phẩm khác; cũng dùng để chỉ những người đọc nói chung.
阅读书籍、报刊等的人;也指读者群体。
Người đọc sách, báo hoặc các ấn phẩm khác; cũng dùng để chỉ những người đọc nói chung.
Ví dụ
读者最多可以借三本书。【】Bạn đọc có thể mượn tối đa ba cuốn sách.
这份报纸有很多年轻读者。【】Tờ báo này có nhiều bạn đọc trẻ tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn đọc (Noun)
bạn đọc + Danh từbạn đọc + Giới từbạn đọc + Số lượngbạn đọc + Tính từĐộng từ + bạn đọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
读者反馈 ý kiến bạn đọc | 编辑团队总是听取读者反馈。 Tòa soạn luôn lắng nghe ý kiến bạn đọc. |