Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban khen trong tiếng Trung

ban khen

Động từ

ban khen (Động từ)

Nghĩa 01 · Khen ngợi hoặc trao lời khen một cách trang trọng, thường do người hay cơ quan có thẩm quyền thực hiện.

郑重地表扬或嘉奖,通常由上级或机构作出。

Khen ngợi hoặc trao lời khen một cách trang trọng, thường do người hay cơ quan có thẩm quyền thực hiện.

Ví dụ
该机构表彰了作出突出贡献的个人。【】Cơ quan ban khen những cá nhân có đóng góp nổi bật.
校长郑重表扬了帮助同学的学生。【】Hiệu trưởng ban khen các em đã giúp đỡ bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban khen (Verb)

ban khen + Danh từban khen + Giới từĐộng từ + ban khen
Kết hợp từ của ban khen
Collocation
Ví dụ

表彰某人的杰出成就

ban khen thành tích xuất sắc

委员会表彰了几位在杰出成就方面表现突出的个人。

Hội đồng đã ban khen thành tích xuất sắc của các cá nhân tiêu biểu.

表彰有功之人

ban khen người có công

国王表彰了对国家有功之人。

Nhà vua ban khen người có công với đất nước.

Video ngữ cảnh