Anh - Việt
bàn luận
Động từ
bàn luận (Động từ)
Nghĩa 01 · Trao đổi ý kiến và phân tích lí lẽ về một vấn đề.
就某个问题交换意见并分析理由。
Trao đổi ý kiến và phân tích lí lẽ về một vấn đề.
Ví dụ
我们讨论了旅行计划。【】Chúng tôi bàn luận về kế hoạch cho chuyến đi.
他们就这个问题辩论了很久。【】Họ bàn luận về vấn đề này rất lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn luận (Verb)
bàn luận + Danh từbàn luận + Giới từbàn luận + Trạng từbàn luận + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
讨论计划 bàn luận kế hoạch | 我们需要在开始项目之前讨论这个计划。 Chúng tôi cần bàn luận kế hoạch trước khi bắt đầu dự án. |