Anh - Việt
bản năng
Danh từ
bản năng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng hoặc hành vi có sẵn từ khi sinh ra, giúp người hoặc động vật phản ứng mà không cần suy nghĩ hay học trước.
人或动物天生具有、不必学习或思考的反应和行为。
Khả năng hoặc hành vi có sẵn từ khi sinh ra, giúp người hoặc động vật phản ứng mà không cần suy nghĩ hay học trước.
Ví dụ
母猫的本能是保护小猫。【】Bản năng của mèo mẹ là bảo vệ mèo con.
她本能地伸手接住了孩子。【】Theo bản năng, cô ấy đưa tay đỡ đứa bé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản năng (Noun)
Giới từ + bản năngbản năng + Danh từbản năng + Tính từbản năng + Động từĐộng từ + bản năng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凭本能 theo bản năng | 她凭本能伸手接住了孩子。 Cô ấy theo bản năng đưa tay ra đỡ đứa bé. |