Anh - Việt
ban ơn
Động từ
ban ơn (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho người dưới một đặc ân hoặc sự ưu ái theo kiểu người trên, thường với thái độ kẻ cả.
以居高临下的态度给予别人恩惠或好处。
Cho người dưới một đặc ân hoặc sự ưu ái theo kiểu người trên, thường với thái độ kẻ cả.
Ví dụ
老板居高临下地给老员工发了一点奖金,好像在施恩。【】Ông chủ ban ơn cho nhân viên cũ bằng một khoản thưởng nhỏ.
别像施舍一样对我施恩,好像我非要你帮忙似的。【】Đừng ban ơn cho tôi như thể tôi cần sự giúp đỡ của anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban ơn (Verb)
Danh từ + ban ơnban ơn + Giới từban ơn + Trạng từban ơn … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
施恩者 người ban ơn | 他是我一生中最大的恩人。 Ông ấy là người ban ơn lớn nhất trong đời tôi. |