Anh - Việt
bán phá giá
Động từ
bán phá giá (Động từ)
Nghĩa 01 · Bán hàng với giá rất thấp, thường thấp hơn giá thông thường hoặc chịu lỗ, để cạnh tranh và chiếm thị trường.
以远低于正常价格的价格销售商品,以抢占市场。
Bán hàng với giá rất thấp, thường thấp hơn giá thông thường hoặc chịu lỗ, để cạnh tranh và chiếm thị trường.
Ví dụ
该公司被指控在国外倾销钢铁。【】Công ty bị cáo buộc bán phá giá thép ở nước ngoài.
他们低价销售产品,想把竞争对手赶出市场。【】Họ bán phá giá sản phẩm để loại đối thủ khỏi thị trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán phá giá (Verb)
Danh từ + bán phá giábán phá giá + Danh từbán phá giá + Từ đi kèmĐộng từ + bán phá giá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反倾销调查 điều tra bán phá giá | 政府已对该产品发起反倾销调查。 Chính phủ đã mở một cuộc điều tra bán phá giá đối với mặt hàng này. |
反倾销税 thuế chống bán phá giá | 该国对进口钢铁征收反倾销税。 Nước này áp thuế chống bán phá giá đối với thép nhập khẩu. |