Anh - Việt
bạn thân
Danh từ
bạn thân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bạn rất gần gũi, tin tưởng và thường chia sẻ chuyện riêng tư.
非常亲近、彼此信任并常分享心事的朋友。
Người bạn rất gần gũi, tin tưởng và thường chia sẻ chuyện riêng tư.
Ví dụ
兰从初中起就是我最好的朋友。【】Lan là bạn thân của tôi từ hồi cấp hai.
我常常跟我的密友倾诉伤心事。【】Tôi thường kể chuyện buồn cho bạn thân nghe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn thân (Noun)
bạn thân + Giới từbạn thân + Tính từbạn thân + Từ đi kèmĐộng từ + bạn thân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我最好的朋友 bạn thân của tôi | 我最好的朋友总是听我说话。 Bạn thân của tôi luôn lắng nghe tôi. |