Anh - Việt
bản vẽ
Danh từ
bản vẽ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình vẽ thể hiện thiết kế, cấu tạo, kích thước hoặc chi tiết kỹ thuật của một vật, công trình hay sản phẩm.
展示物体、工程或产品的设计、结构、尺寸及技术细节的图纸。
Hình vẽ thể hiện thiết kế, cấu tạo, kích thước hoặc chi tiết kỹ thuật của một vật, công trình hay sản phẩm.
Ví dụ
工程师正在检查这座桥的技术图纸。【】Kỹ sư đang kiểm tra bản vẽ của cây cầu.
他们在建房前把蓝图发给了客户。【】Họ gửi bản vẽ cho khách hàng trước khi xây nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản vẽ (Noun)
bản vẽ + Tính từbản vẽ + Động từĐộng từ + bản vẽ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
细节图纸 bản vẽ chi tiết | 机械师需要一张细节图纸来制作这个零件。 Thợ cơ khí cần bản vẽ chi tiết để làm bộ phận này. |
建筑图纸 bản vẽ kiến trúc | 建筑师已经完成了这栋房子的建筑图纸。 Kiến trúc sư đã hoàn thành bản vẽ kiến trúc cho ngôi nhà. |
技术图纸 bản vẽ kỹ thuật | 工程师正在检查这台机器的技术图纸。 Kỹ sư đang kiểm tra bản vẽ kỹ thuật của chiếc máy. |