Anh - Việt

Bản dịch của từ Bang giao trong tiếng Trung

bang giao

Động từ

bang giao (Động từ)

Nghĩa 01 · Thiết lập hoặc duy trì quan hệ chính thức giữa các quốc gia.

国家之间建立或维持正式关系。

Thiết lập hoặc duy trì quan hệ chính thức giữa các quốc gia.

Ví dụ
两国多年前就保持外交关系。【】Hai nước bang giao với nhau từ nhiều năm trước.
政府希望与更多国家建立外交关系。【】Chính phủ muốn bang giao với nhiều nước hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bang giao (Verb)

bang giao + Giới từĐộng từ + bang giao
Kết hợp từ của bang giao
Collocation
Ví dụ

与一个国家建立外交关系

bang giao với một quốc gia

越南与世界上许多国家建立了外交关系。

Việt Nam có bang giao với nhiều quốc gia trên thế giới.