Anh - Việt
băng hà
Danh từĐộng từ
băng hà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối băng rất lớn di chuyển chậm trên núi hoặc trong thung lũng.
在山地或山谷中缓慢移动的大冰块。
Khối băng rất lớn di chuyển chậm trên núi hoặc trong thung lũng.
Ví dụ
由于全球气温上升,冰川正在快速融化。【】Băng hà đang tan nhanh do nhiệt độ toàn cầu tăng.
我们徒步时看到了一座巨大的冰川。【】Chúng tôi thấy một băng hà lớn khi leo núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng hà (Noun)
Danh từ + băng hàbăng hà + Giới từbăng hà + Tính từbăng hà + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冰川流动 dòng băng hà | 冰川流动缓慢地向山谷下方移动。 Dòng băng hà di chuyển rất chậm xuống thung lũng. |
băng hà (Động từ)
Nghĩa 01 · Qua đời, dùng trang trọng để nói về vua.
去世,专指君王去世。
Qua đời, dùng trang trọng để nói về vua.
Ví dụ
国王久病后驾崩了。【】Nhà vua băng hà sau một thời gian dài lâm bệnh.
史书记载,这位国王于1802年驾崩。【】Sử sách ghi rằng vị vua băng hà năm 1802.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng hà (Verb)
Danh từ + băng hàGiới từ + băng hà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国王驾崩 nhà vua băng hà | 国王病了一段时间后驾崩了。 Nhà vua băng hà sau một thời gian lâm bệnh. |
君主驾崩 quốc vương băng hà | 君主于今天清晨驾崩。 Quốc vương băng hà vào sáng sớm nay. |
皇帝驾崩 hoàng đế băng hà | 皇帝在选定继承人之前驾崩了。 Hoàng đế băng hà khi chưa chọn người kế vị. |