Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng hoại trong tiếng Trung

băng hoại

Tính từĐộng từ

băng hoại (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đã suy đồi, không còn giữ được những chuẩn mực đạo đức tốt đẹp.

已经堕落、腐化,失去良好道德标准的。

Đã suy đồi, không còn giữ được những chuẩn mực đạo đức tốt đẹp.

Ví dụ
许多人担心一个腐败的社会。【】Nhiều người lo ngại về một xã hội băng hoại.
这部电影描绘了一个道德败坏的社会。【】Bộ phim miêu tả một nền đạo đức băng hoại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng hoại (Adjective)

Danh từ + băng hoại
Kết hợp từ của băng hoại
Collocation
Ví dụ

一个腐败的社会

một xã hội băng hoại

这部电影描绘了一个充满不公的腐败社会。

Bộ phim miêu tả một xã hội băng hoại đầy bất công.

腐败官员

giới quan chức băng hoại

民众要求处理腐败官员。

Người dân yêu cầu xử lý giới quan chức băng hoại.

一个堕落的人

một con người băng hoại

我们不该只因一个错误就称某人为堕落的人。

Không nên vội gọi ai là một con người băng hoại chỉ vì một sai lầm.

堕落的生活方式

lối sống băng hoại

他批评了一些名人的堕落生活方式。

Ông chỉ trích lối sống băng hoại của một số người nổi tiếng.

腐败的政治体系

nền chính trị băng hoại

腐败的政治体系难以服务公众利益。

Một nền chính trị băng hoại khó phục vụ lợi ích của người dân.

băng hoại (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở nên suy đồi, mất dần những giá trị đạo đức và tinh thần tốt đẹp.

逐渐堕落,失去良好的道德和精神价值。

Trở nên suy đồi, mất dần những giá trị đạo đức và tinh thần tốt đẹp.

Ví dụ
一些人的道德正在败坏。【】Đạo đức của một số người đang băng hoại.
如果人人都无视法律,社会可能会堕落。【】Xã hội có thể băng hoại nếu ai cũng coi thường pháp luật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng hoại (Verb)

Danh từ + băng hoạibăng hoại + Giới từ
Kết hợp từ của băng hoại
Collocation
Ví dụ

社会堕落

xã hội băng hoại

当社会堕落时,人们会逐渐失去对彼此的信任。

Khi xã hội băng hoại, người dân dần mất niềm tin vào nhau.

道德沦丧

đạo đức băng hoại

道德沦丧会削弱整个社区。

Đạo đức băng hoại có thể làm suy yếu cả cộng đồng.

Video ngữ cảnh