Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàng thính trong tiếng Trung

bàng thính

Động từ

bàng thính (Động từ)

Nghĩa 01 · Tham dự lớp học hoặc buổi giảng để nghe mà không đăng ký học chính thức.

未正式注册而旁听课程或讲座。

Tham dự lớp học hoặc buổi giảng để nghe mà không đăng ký học chính thức.

Ví dụ
我申请旁听这门英语课。【】Tôi xin bàng thính lớp tiếng Anh này.
他旁听了一场经济学讲座。【】Anh ấy bàng thính buổi giảng về kinh tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàng thính (Verb)

bàng thính + Danh từĐộng từ + bàng thính
Kết hợp từ của bàng thính
Collocation
Ví dụ

旁听一门课程

bàng thính một môn học

她获准旁听一门心理学课程。

Cô ấy được phép bàng thính một môn học về tâm lý học.

旁听一节课

bàng thính lớp học

他请求这周旁听教授的课。

Anh ấy xin bàng thính lớp học của giáo sư trong tuần này.

旁听讲座

bàng thính buổi giảng

来宾无需报名即可旁听讲座。

Khách mời có thể bàng thính buổi giảng mà không cần đăng ký.

Video ngữ cảnh