Anh - Việt
bao cao su ngừa thai
Danh từ
bao cao su ngừa thai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dạng ống mỏng làm bằng cao su hoặc chất liệu tổng hợp, dùng để bao bọc dương vật khi quan hệ tình dục nhằm ngăn ngừa thai và các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
避孕套
Dụng cụ dạng ống mỏng làm bằng cao su hoặc chất liệu tổng hợp, dùng để bao bọc dương vật khi quan hệ tình dục nhằm ngăn ngừa thai và các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa