Anh - Việt
bao che
Động từ
bao che (Động từ)
Nghĩa 01 · Che giấu hoặc bênh vực lỗi lầm, hành vi sai trái của ai để họ không bị xử lý.
隐瞒或袒护某人的过错、违法行为,使其不受追究。
Che giấu hoặc bênh vực lỗi lầm, hành vi sai trái của ai để họ không bị xử lý.
Ví dụ
她不想包庇犯错的同事。【】Cô ấy không muốn bao che cho đồng nghiệp làm sai.
该公司因掩盖欺诈行为而受到批评。【】Công ty bị chỉ trích vì bao che hành vi gian lận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao che (Verb)
bao che + Danh từbao che + Giới từbao che + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
掩盖罪行 bao che tội ác | 警方被指控掩盖嫌疑人的罪行。 Cảnh sát bị cáo buộc bao che tội ác của nghi phạm. |
掩盖不当行为 bao che sai phạm | 公司不能掩盖员工的不当行为。 Công ty không thể bao che sai phạm của nhân viên. |
庇护罪犯 bao che kẻ phạm tội | 任何人都不应该庇护罪犯。 Không ai nên bao che kẻ phạm tội. |