Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao đồng trong tiếng Trung

bao đồng

Tính từ

bao đồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay can thiệp hoặc lo những chuyện không liên quan đến mình.

爱管不相干的事。

Hay can thiệp hoặc lo những chuyện không liên quan đến mình.

Ví dụ
别多管别人的私事。【】Đừng bao đồng chuyện riêng của người khác.
大家觉得她爱管闲事,因为她总是提意见。【】Cô ấy bị cho là bao đồng vì luôn góp ý.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao đồng (Adjective)

Danh từ + bao đồngbao đồng + Giới từbao đồng + Trạng từ
Kết hợp từ của bao đồng
Collocation
Ví dụ

爱管闲事的性格

tính bao đồng

她爱管闲事的性格有时会让大家感到不舒服。

Tính bao đồng của cô ấy đôi khi làm mọi người khó chịu.

爱管闲事的人

người bao đồng

他是个爱管闲事的人,总是打听别人的私事。

Anh ta là một người bao đồng, luôn hỏi về chuyện riêng của người khác.

爱插手别人事情的习惯

thói bao đồng

她需要改掉插手别人事情的习惯,尊重别人的隐私。

Cô ấy cần bỏ thói bao đồng và tôn trọng sự riêng tư của người khác.

Video ngữ cảnh