Anh - Việt
báo hỷ
Động từ
báo hỷ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thông báo tin vui, nhất là tin cưới, với người thân và bạn bè.
向亲友通知喜讯,尤其是结婚的消息。
Thông báo tin vui, nhất là tin cưới, với người thân và bạn bè.
Ví dụ
下周,我们会向亲戚报喜。【】Tuần sau, chúng tôi sẽ báo hỷ với họ hàng.
兰打电话给好朋友通知婚讯。【】Lan gọi cho bạn thân để báo hỷ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo hỷ (Verb)
báo hỷ + Danh từbáo hỷ + Giới từbáo hỷ + Trạng từĐộng từ + báo hỷ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向朋友宣布结婚消息 báo hỷ với bạn bè | 她在那个周末的聚会上向朋友宣布了结婚的消息。 Cô ấy báo hỷ với bạn bè trong buổi gặp mặt cuối tuần. |
向亲人分享结婚消息 báo hỷ với người thân | 他们想先向亲人分享结婚的消息。 Hai bạn muốn báo hỷ với người thân trước tiên. |