Anh - Việt
bào mòn
Động từ
bào mòn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm mất hoặc hư hại dần bề mặt của vật do nước, gió hoặc sự cọ xát.
因水、风或摩擦而逐渐磨损、侵蚀表面。
Làm mất hoặc hư hại dần bề mặt của vật do nước, gió hoặc sự cọ xát.
Ví dụ
海水侵蚀岸边的岩石。【】Nước biển bào mòn những tảng đá ven bờ.
大浪每年磨损沙滩。【】Sóng lớn bào mòn bãi cát mỗi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm suy yếu hoặc làm mất dần điều tốt đẹp như sức khỏe, niềm tin hay tinh thần.
逐渐削弱健康、信心或精神等。
Làm suy yếu hoặc làm mất dần điều tốt đẹp như sức khỏe, niềm tin hay tinh thần.
Ví dụ
工作压力正在削弱他的健康。【】Áp lực công việc bào mòn sức khỏe của anh ấy.
这些批评消磨了她的自信心。【】Những lời chỉ trích bào mòn sự tự tin của cô ấy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào mòn (Verb)
Danh từ + bào mònbào mòn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水侵蚀土壤 nước bào mòn đất | 雨水侵蚀山坡上的土壤。 Nước mưa bào mòn đất ở sườn đồi. |
风磨蚀岩石 gió bào mòn đá | 海风多年来磨蚀岩石。 Gió biển bào mòn đá trong nhiều năm. |