Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạo ngược trong tiếng Trung

bạo ngược

Tính từ

bạo ngược (Tính từ)

Nghĩa 01 · Tàn ác, ngang ngược, coi thường công lí và đạo lí, thường lạm dụng quyền lực để áp bức người khác.

残暴专横,滥用权力,无视法律和道德。

Tàn ác, ngang ngược, coi thường công lí và đạo lí, thường lạm dụng quyền lực để áp bức người khác.

Ví dụ
那名官员多年来对村民残暴专横。【】Viên quan đó bạo ngược với dân làng suốt nhiều năm.
这个专横的国王让整个朝廷都感到恐惧。【】Ông vua bạo ngược khiến cả triều đình phải sợ hãi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạo ngược (Adjective)

Danh từ + bạo ngược
Kết hợp từ của bạo ngược
Collocation
Ví dụ

暴虐的政权

chế độ bạo ngược

许多民众起来推翻了暴虐的政权。

Nhiều người dân đã đứng lên lật đổ chế độ bạo ngược.

暴虐的国王

ông vua bạo ngược

这个故事讲述了一位暴虐的国王,他被民众推翻。

Câu chuyện kể về một ông vua bạo ngược bị dân chúng lật đổ.

暴虐的统治

sự cai trị bạo ngược

暴虐的统治使国家陷入混乱。

Sự cai trị bạo ngược đã khiến đất nước rơi vào hỗn loạn.

暴虐的统治者

kẻ bạo ngược

人民盼望暴虐的统治者被罢黜的那一天。

Người dân mong ngày kẻ bạo ngược bị truất phế.

暴虐的行为

hành vi bạo ngược

官员暴虐的行为激怒了村民。

Hành vi bạo ngược của viên quan khiến dân làng căm phẫn.

Video ngữ cảnh