Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao quanh trong tiếng Trung

bao quanh

Tính từĐộng từ

bao quanh (Tính từ)

bao quanh (Động từ)

Nghĩa 01 · Ở hoặc tạo thành vòng xung quanh người, vật hay khu vực nào đó.

围在某人、某物或某个区域的四周。

Ở hoặc tạo thành vòng xung quanh người, vật hay khu vực nào đó.

Ví dụ
大树环绕着房子。【】Những cây lớn bao quanh ngôi nhà.
警察整晚包围了那栋楼。【】Cảnh sát bao quanh tòa nhà suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao quanh (Verb)

Từ đi kèm + bao quanhbao quanh + Danh từ
Kết hợp từ của bao quanh
Collocation
Ví dụ

被树木环绕

được bao quanh bởi cây cối

这个村庄被茂密的树木环绕。

Ngôi làng được bao quanh bởi cây cối xanh tươi.

Video ngữ cảnh