Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo quốc trong tiếng Trung

báo quốc

Động từ

báo quốc (Động từ)

Nghĩa 01 · Đền đáp ơn nghĩa của đất nước bằng cách cống hiến sức lực, bảo vệ và xây dựng Tổ quốc.

为国家效力,回报祖国的养育之恩。

Đền đáp ơn nghĩa của đất nước bằng cách cống hiến sức lực, bảo vệ và xây dựng Tổ quốc.

Ví dụ
过去许多年轻人上战场以报效国家。【】Nhiều thanh niên xưa đã ra trận để báo quốc.
他总是随时准备用自己的力量回报祖国。【】Ông ấy luôn sẵn sàng báo quốc bằng sức lực của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo quốc (Verb)

Danh từ + báo quốcTrạng từ + báo quốcTính từ + báo quốcbáo quốc + Giới từĐộng từ + báo quốc
Kết hợp từ của báo quốc
Collocation
Ví dụ

报国之志

chí báo quốc

他从年少时就立下报国之志。

Ông nuôi chí báo quốc từ thuở thiếu thời.