Anh - Việt
bảo sanh
Động từ
bảo sanh (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp sản phụ sinh con, làm công việc hộ sinh.
协助产妇分娩,帮助接生婴儿。
Giúp sản phụ sinh con, làm công việc hộ sinh.
Ví dụ
她在县医院接生婴儿已经二十年了。【】Bà ấy làm nghề bảo sanh ở bệnh viện huyện suốt hai mươi năm.
她接受培训,去偏远山村助产。【】Cô ấy học ngành bảo sanh để giúp sản phụ ở vùng núi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảo sanh (Verb)
Danh từ + bảo sanhbảo sanh + Từ đi kèmĐộng từ + bảo sanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
助产士 nhân viên bảo sanh | 她是一位经验丰富的助产士。 Cô ấy là nhân viên bảo sanh có kinh nghiệm. |
产房 phòng bảo sanh | 医院刚刚升级了产房。 Bệnh viện vừa nâng cấp phòng bảo sanh. |
产科医生 bác sĩ bảo sanh | 产科医生整夜监护这次分娩。 Bác sĩ bảo sanh theo dõi ca sinh suốt đêm. |
产科服务 dịch vụ bảo sanh | 这家诊所提供全套产科服务。 Phòng khám này cung cấp dịch vụ bảo sanh trọn gói. |
接生班次 ca bảo sanh | 她今晚被安排值接生班。 Cô ấy được phân công ca bảo sanh đêm nay. |