Anh - Việt

Bản dịch của từ Bao thầu trong tiếng Trung

bao thầu

Động từ

bao thầu (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận làm toàn bộ một công trình xây dựng hoặc một công việc với tư cách nhà thầu chịu trách nhiệm.

承担整个工程或某项工作并负责全部施工。

Nhận làm toàn bộ một công trình xây dựng hoặc một công việc với tư cách nhà thầu chịu trách nhiệm.

Ví dụ
那家建筑公司承包了新桥的全部工程。【】Công ty xây dựng đó đã bao thầu toàn bộ dự án xây cầu mới.
他中标了整栋房子的翻修工程,工期两个月。【】Anh ấy bao thầu việc sửa chữa cả căn nhà trong hai tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bao thầu (Verb)

bao thầu + Danh từbao thầu + Tính từbao thầu + Động từ
Kết hợp từ của bao thầu
Collocation
Ví dụ

承建工程

bao thầu công trình

这家公司承建中部地区的公路和桥梁工程。

Công ty này bao thầu công trình cầu đường ở miền Trung.

承包整个项目

bao thầu toàn bộ dự án

他们从去年起承包了整个发电厂项目。

Họ bao thầu toàn bộ dự án nhà máy điện từ năm ngoái.