Anh - Việt
bắp cơ
Danh từ
bắp cơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mô cơ gắn với xương, co giãn để tạo ra chuyển động cho cơ thể.
附着在骨骼上、能收缩以产生运动的组织。
Mô cơ gắn với xương, co giãn để tạo ra chuyển động cho cơ thể.
Ví dụ
健身能让你的肌肉更结实有力。【】Tập gym giúp bắp cơ chắc và khỏe hơn.
受伤后,他大腿的肌肉明显变弱了。【】Sau khi bị thương, bắp cơ đùi của anh ấy yếu đi rõ rệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắp cơ (Noun)
Tính từ + bắp cơbắp cơ + Danh từbắp cơ + Tính từĐộng từ + bắp cơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肌肉酸痛 đau bắp cơ | 长跑后我浑身肌肉酸痛。 Sau buổi chạy dài, tôi bị đau bắp cơ. |