Anh - Việt

Bản dịch của từ Bất biến trong tiếng Trung

bất biến

Tính từ

bất biến (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái không thay đổi, luôn giữ nguyên như cũ.

始终不变的,保持原样的。

Ở trạng thái không thay đổi, luôn giữ nguyên như cũ.

Ví dụ
我家的道德价值观几代人以来始终不变。【】Giá trị đạo đức của gia đình tôi vẫn bất biến qua nhiều thế hệ.
无论孩子多大,母亲对孩子的爱始终如一。【】Tình yêu của mẹ dành cho con luôn bất biến dù con có lớn đến đâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không đổi khi qua một phép biến đổi nhất định, dùng trong toán học và vật lý.

在特定变换下保持不变的,多用于数学和物理。

Không đổi khi qua một phép biến đổi nhất định, dùng trong toán học và vật lý.

Ví dụ
在物理学中,封闭系统的总能量是一个不变量。【】Trong vật lý, tổng năng lượng của một hệ kín là đại lượng bất biến.
在数学中,图形旋转时其某些性质保持不变。【】Trong toán học, một số tính chất của hình vẫn bất biến khi xoay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bất biến (Adjective)

Danh từ + bất biếnbất biến + Giới từ
Kết hợp từ của bất biến
Collocation
Ví dụ

不变的真理

chân lý bất biến

这是一条人人都必须承认的不变真理。

Đây là một chân lý bất biến mà ai cũng phải công nhận.

不变的规律

quy luật bất biến

因果律是自然界不变的规律。

Quy luật nhân quả là một quy luật bất biến của tự nhiên.

不变的本质

bản chất bất biến

尽管时代变迁,人性中仍保有不变的本质。

Con người vẫn giữ bản chất bất biến dù thời đại thay đổi.

恒定的值

giá trị bất biến

真空中的光速是一个恒定的值。

Vận tốc ánh sáng trong chân không là một giá trị bất biến.

Video ngữ cảnh