Anh - Việt
bắt chẹt
Động từ
bắt chẹt (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép người khác đưa tiền hoặc làm theo yêu cầu bằng cách đe dọa hay gây sức ép.
用威胁或压力逼迫他人交钱或服从要求。
Ép người khác đưa tiền hoặc làm theo yêu cầu bằng cách đe dọa hay gây sức ép.
Ví dụ
该团伙向店主勒索保护费。【】Băng nhóm bắt chẹt chủ quán để lấy tiền bảo kê.
他用私密照片敲诈她要钱。【】Anh ta bắt chẹt cô ấy bằng những bức ảnh riêng tư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt chẹt (Verb)
Từ đi kèm + bắt chẹtbắt chẹt + Danh từbắt chẹt + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被敲诈;被勒索 bị bắt chẹt | 他说自己因私密照片而遭到敲诈。 Anh ta nói mình bị bắt chẹt vì những bức ảnh riêng tư. |