Anh - Việt
bắt lỗi
Động từ
bắt lỗi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ ra lỗi sai của ai hoặc việc gì, thường với ý chê trách.
指出某人或某事的错误,常带批评意味。
Chỉ ra lỗi sai của ai hoặc việc gì, thường với ý chê trách.
Ví dụ
老板常常当着大家的面挑员工的错。【】Sếp hay bắt lỗi nhân viên trước mọi người.
请不要挑我文章中小细节的毛病。【】Đừng bắt lỗi những chi tiết nhỏ trong bài viết của tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt lỗi (Verb)
Trạng từ + bắt lỗibắt lỗi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱挑别人的错 hay bắt lỗi người khác | 她爱挑别人的错,却很少承认自己的错误。 Cô ấy hay bắt lỗi người khác nhưng ít khi nhận lỗi của mình. |