Anh - Việt

Bản dịch của từ Bật mí trong tiếng Trung

bật mí

Động từ

bật mí (Động từ)

Nghĩa 01 · Cho người khác biết một điều bí mật hoặc thông tin chưa được công bố.

透露原本保密或未公开的信息。

Cho người khác biết một điều bí mật hoặc thông tin chưa được công bố.

Ví dụ
兰告诉了我生日计划的秘密。【】Lan bật mí kế hoạch sinh nhật cho tôi.
别泄露这部电影的结局。【】Đừng bật mí kết thúc bộ phim nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bật mí (Verb)

bật mí + Danh từbật mí + Giới từ
Kết hợp từ của bật mí
Collocation
Ví dụ

透露计划

bật mí kế hoạch

他们尚未透露推出该产品的计划。

Họ chưa bật mí kế hoạch ra mắt sản phẩm.

透露做法

bật mí cách làm

厨师透露了这道汤的做法。

Đầu bếp bật mí cách làm món súp này.

透露信息

bật mí thông tin

公司将于下周透露更多信息。

Công ty sẽ bật mí thêm thông tin vào tuần tới.

透露细节

bật mí chi tiết

导演尚未透露这部新电影的任何细节。

Đạo diễn chưa bật mí chi tiết về bộ phim mới.

透露秘密

bật mí bí mật

她不想向任何人透露这个秘密。

Cô ấy không muốn bật mí bí mật này với bất kỳ ai.

Video ngữ cảnh