Anh - Việt

Bản dịch của từ Bất trắc trong tiếng Trung

bất trắc

Tính từDanh từ

bất trắc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không thể đoán trước, có thể xảy ra điều xấu hoặc rủi ro.

无法预料,难以预测。

Không thể đoán trước, có thể xảy ra điều xấu hoặc rủi ro.

Ví dụ
这个季节的天气非常难以预料,记得带上雨衣。【】Thời tiết mùa này thật bất trắc, nên nhớ mang theo áo mưa.
我们的旅行计划还不确定,因为还不知道天气会怎样。【】Kế hoạch du lịch còn bất trắc vì chúng tôi chưa biết thời tiết ra sao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bất trắc (Adjective)

Danh từ + bất trắc
Kết hợp từ của bất trắc
Collocation
Ví dụ

不可预见的变故

biến cố bất trắc

他的家人度过了许多不可预见的变故。

Gia đình anh ấy đã vượt qua nhiều biến cố bất trắc.

不确定的未来

tương lai bất trắc

许多年轻人担心前途不确定。

Nhiều người trẻ lo lắng về một tương lai bất trắc.

不可预见的风险

rủi ro bất trắc

保险可以降低旅途中不可预见风险的影响。

Bảo hiểm giúp giảm thiểu rủi ro bất trắc trong chuyến đi.

不可预见的情况

tình huống bất trắc

我们为不可预见的情况准备了备用方案。

Chúng tôi đã chuẩn bị kế hoạch dự phòng cho các tình huống bất trắc.

难以预测的天气

thời tiết bất trắc

由于天气难以预测,出海行程被推迟了。

Chuyến đi biển bị hoãn vì thời tiết bất trắc.

bất trắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự cố hoặc điều không may xảy ra ngoài dự liệu.

意外发生的不幸事件或变故。

Sự cố hoặc điều không may xảy ra ngoài dự liệu.

Ví dụ
他上班路上遇到意外,所以迟到了。【】Anh ấy gặp bất trắc trên đường đi làm nên đến muộn.
家人总是存一些钱,以防发生不测。【】Gia đình luôn để dành tiền phòng khi có bất trắc xảy ra.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bất trắc (Noun)

bất trắc + Danh từĐộng từ + bất trắc
Kết hợp từ của bất trắc
Collocation
Ví dụ

人生的不幸

những bất trắc trong cuộc đời

面对生活中的种种不幸,他总是保持冷静。

Ông luôn bình tĩnh trước những bất trắc trong cuộc đời.

Video ngữ cảnh