bay màu
Động từ
bay màu (Động từ)
Nghĩa 01 · Mất dần màu sắc ban đầu do thời gian hoặc do giặt, phơi nắng.
颜色因时间或日晒而变浅、失去原来的色彩。
Mất dần màu sắc ban đầu do thời gian hoặc do giặt, phơi nắng.
Ví dụ
这件衬衫洗了几次就褪色了。【】Chiếc áo này đã bay màu sau vài lần giặt.
画放在阳光下,颜色已经褪了。【】Bức tranh để ngoài nắng đã bay màu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Biến mất rất nhanh, thường nói về tiền bạc hoặc danh tiếng, không còn gì.
迅速消失得无影无踪,常指钱财或名誉一下子没了。
Biến mất rất nhanh, thường nói về tiền bạc hoặc danh tiếng, không còn gì.
Ví dụ
他的积蓄一个月就不翼而飞了。【】Số tiền tiết kiệm bay màu chỉ sau một tháng.
他的名声一夜之间就消失了。【】Danh tiếng của anh ấy bay màu chỉ sau một đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay màu (Verb)
Danh từ + bay màubay màu + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
褪色的衬衫 áo bay màu | 他每个周末仍然穿着那件旧的褪色衬衫。 Anh ấy vẫn mặc chiếc áo bay màu cũ mỗi cuối tuần. |
褪色的牛仔裤 quần bò bay màu | 她周末出去玩时喜欢穿褪色的牛仔裤。 Cô ấy thích mặc quần bò bay màu đi chơi cuối tuần. |
积蓄一夜之间消失 số tiền tiết kiệm bay màu | 一次糟糕的投资让积蓄一夜之间消失了。 Số tiền tiết kiệm bay màu chỉ sau một đêm vì đầu tư sai. |
梦想破灭 giấc mơ bay màu | 家里遇到经济困难时,她的梦想就破灭了。 Giấc mơ bay màu khi gia đình cô gặp khó khăn tài chính. |