Anh - Việt
bậy
Tính từTrạng từ
bậy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Sai trái, càn rỡ, không theo lề lối hay khuôn phép.
错误的;不当的;鲁莽的。
Sai trái, càn rỡ, không theo lề lối hay khuôn phép.
Ví dụ
父母不在家的时候不要乱来。【】Đừng làm bậy khi bố mẹ không có nhà.
在长辈面前说这种不得体的话是不对的。【】Nói bậy như vậy trước mặt người lớn là không nên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậy (Adjective)
Danh từ + bậyĐộng từ + bậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲁莽的行为 hành động bậy | 他因自己鲁莽的行为受到了惩罚。 Cậu ấy bị phạt vì hành động bậy của mình. |
糟糕的决定 quyết định bậy | 他后悔做了那个糟糕的决定。 Anh ấy hối hận vì quyết định bậy đó. |
错误的想法 ý nghĩ bậy | 不要有这种错误的想法。 Đừng có ý nghĩ bậy như thế. |
bậy (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách bừa bãi, không đúng chỗ, không có trật tự.
随意地,乱七八糟地。
Một cách bừa bãi, không đúng chỗ, không có trật tự.
Ví dụ
孩子在客厅墙上乱涂乱画。【】Đứa bé vẽ bậy lên tường phòng khách.
他把东西到处乱放。【】Anh ấy để đồ đạc bậy khắp nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậy (Adverb)
Động từ + bậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乱涂乱画 vẽ bậy | 孩子在墙上乱涂乱画。 Đứa trẻ vẽ bậy lên tường. |
胡作非为 làm bậy | 没人监督时不要胡作非为。 Đừng làm bậy khi không có ai giám sát. |
鲁莽驾车 lái xe bậy | 他因鲁莽驾车被罚款。 Anh ta lái xe bậy nên bị phạt tiền. |
乱扔垃圾 vứt bậy | 任何人都不应在街上乱扔垃圾。 Không ai được vứt bậy rác ra đường. |