Anh - Việt
bày vẽ
Động từ
bày vẽ (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm hoặc bày thêm những thứ, việc rườm rà và không cần thiết.
把事情或布置弄得过于复杂、讲究,其实没有必要。
Làm hoặc bày thêm những thứ, việc rườm rà và không cần thiết.
Ví dụ
妈妈说别为这顿饭瞎折腾,再加菜了。【】Mẹ bảo đừng bày vẽ thêm món cho bữa cơm.
她把一个小聚会弄得过于复杂。【】Cô ấy bày vẽ quá nhiều cho bữa tiệc nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bày vẽ (Verb)
bày vẽ + Trạng từbày vẽ + Tính từbày vẽ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
再添些不必要的东西 bày vẽ thêm | 这场聚会没必要再添些不必要的东西。 Không cần bày vẽ thêm cho bữa tiệc này. |