Anh - Việt
be be
Động từ
be be (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng kêu đặc trưng của dê hoặc cừu.
发出山羊或绵羊的叫声。
Phát ra tiếng kêu đặc trưng của dê hoặc cừu.
Ví dụ
那只山羊从早到中午一直咩咩叫。【】Con dê cứ kêu be be từ sáng đến trưa.
陌生人走近时,那些绵羊咩咩叫。【】Mấy con cừu kêu be be khi người lạ đến gần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của be be (Verb)
be be + Giới từbe be + Trạng từĐộng từ + be be
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因饥饿而咩咩叫 be be vì đói | 喂食前,山羊因饥饿而咩咩叫。 Những con dê be be vì đói trước giờ ăn. |