Anh - Việt
bệnh bạch hầu
Danh từ
bệnh bạch hầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh truyền nhiễm cấp tính do trực khuẩn bạch hầu gây ra, thường gặp ở trẻ em, có triệu chứng viêm họng, sốt, hình thành lớp giả mạc trắng ở họng và amiđan, có thể dẫn đến suy hô hấp và biến chứng nguy hiểm.
白喉是一种急性传染病,通常在喉咙形成白灰色膜。
Bệnh truyền nhiễm cấp tính do trực khuẩn bạch hầu gây ra, thường gặp ở trẻ em, có triệu chứng viêm họng, sốt, hình thành lớp giả mạc trắng ở họng và amiđan, có thể dẫn đến suy hô hấp và biến chứng nguy hiểm.
Ví dụ
这个城市有很多传染病病例。【】Thành phố có nhiều ca bệnh bạch hầu.
孩子们没有得白喉。【】Trẻ em không bị bệnh bạch hầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa