Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh căn trong tiếng Trung

bệnh căn

Danh từ

bệnh căn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Căn nguyên gây ra bệnh, tức nguyên nhân sâu xa dẫn đến một bệnh lý.

引起疾病的根本原因。

Căn nguyên gây ra bệnh, tức nguyên nhân sâu xa dẫn đến một bệnh lý.

Ví dụ
压力可能是许多头痛的根本病因。【】Stress có thể là bệnh căn của nhiều chứng đau đầu.
医生正在寻找孩子长期发烧的根本原因。【】Bác sĩ đang tìm bệnh căn khiến bé bị sốt kéo dài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệnh căn (Noun)

bệnh căn + Tính từbệnh căn + Từ đi kèmĐộng từ + bệnh căn
Kết hợp từ của bệnh căn
Collocation
Ví dụ

深层原因

bệnh căn sâu xa

这场冲突的深层原因在于经济不平等。

Xung đột này có bệnh căn sâu xa từ sự bất bình đẳng kinh tế.

Video ngữ cảnh