Anh - Việt
bênh
Động từ
bênh (Động từ)
Nghĩa 01 · Đứng về phía ai đó để che chở, bảo vệ hoặc biện hộ cho họ.
站在某人一边,保护或为其辩护。
Đứng về phía ai đó để che chở, bảo vệ hoặc biện hộ cho họ.
Ví dụ
当别人批评我的时候,妈妈总是维护我。【】Mẹ luôn bênh con khi người khác trách mắng.
哪怕朋友做错了,他也总是护着朋友。【】Anh ấy luôn bênh bạn bè dù bạn sai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bênh (Verb)
bênh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
维护工人的权益 bênh vực quyền lợi | 工会始终维护工人的权益。 Công đoàn luôn bênh vực quyền lợi người lao động. |
护着孩子 bênh con | 妈妈总是在别人取笑孩子时护着她。 Mẹ luôn bênh con khi bị người khác trêu chọc. |
为朋友挺身而出 bênh bạn | 她敢在大家面前站出来为朋友说话。 Cô ấy dám đứng ra bênh bạn trước đám đông. |
捍卫立场 bênh vực lập trường | 他用具体数据捍卫自己的立场。 Anh ấy bênh vực lập trường của mình bằng số liệu cụ thể. |
为弱者挺身而出 bênh vực kẻ yếu | 她总是为弱者挺身而出,反对任何不公。 Cô luôn bênh vực kẻ yếu trước mọi bất công. |