Anh - Việt
bênh vực
Động từ
bênh vực (Động từ)
Nghĩa 01 · Ủng hộ và bảo vệ ai hoặc điều gì khi họ bị chỉ trích, công kích hoặc đối xử không công bằng.
在受到批评或不公平对待时支持和保护某人或某事。
Ủng hộ và bảo vệ ai hoặc điều gì khi họ bị chỉ trích, công kích hoặc đối xử không công bằng.
Ví dụ
父母责骂弟弟时,她总是维护他。【】Cô ấy luôn bênh vực em trai khi bố mẹ mắng.
你应该为在学校被欺负的人说话。【】Bạn nên bênh vực người bị bắt nạt ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bênh vực (Verb)
Trạng từ + bênh vựcbênh vực + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竭力维护某人 ra sức bênh vực ai | 律师竭力维护自己的当事人。 Luật sư ra sức bênh vực thân chủ của mình. |