Anh - Việt
bép xép
Động từ
bép xép (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói nhiều, thường bàn tán hoặc kể chuyện riêng của người khác một cách không cần thiết.
多嘴谈论或泄露别人的私事。
Nói nhiều, thường bàn tán hoặc kể chuyện riêng của người khác một cách không cần thiết.
Ví dụ
别把我的私事告诉大家。【】Đừng bép xép chuyện riêng của tôi với mọi người.
他把在办公室听到的事都说了出去。【】Cậu ấy bép xép mọi chuyện nghe được ở văn phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bép xép (Verb)
bép xép + Giới từbép xép + Số lượngbép xép + Tính từĐộng từ + bép xép
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
议论私事 bép xép về chuyện riêng tư | 不要议论别人的私事。 Đừng bép xép về chuyện riêng tư của người khác. |
在背后说某人的闲话 bép xép sau lưng ai | 她常在同事背后说闲话。 Cô ấy hay bép xép sau lưng đồng nghiệp. |
和邻居闲聊八卦 bép xép với hàng xóm | 她每天早上喜欢和邻居闲聊八卦。 Bà ấy thích bép xép với hàng xóm vào mỗi buổi sáng. |