Anh - Việt
bi ca
Danh từ
bi ca (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài thơ hoặc bài hát bày tỏ nỗi buồn và sự thương tiếc, thường dành cho người đã mất.
表达悲痛和哀悼的诗歌或歌曲,常用于悼念逝者。
Bài thơ hoặc bài hát bày tỏ nỗi buồn và sự thương tiếc, thường dành cho người đã mất.
Ví dụ
这首诗是献给逝者的一首挽歌。【】Bài thơ này là một bi ca dành cho những người đã hy sinh.
他们在追悼会上唱了一首哀歌。【】Họ hát một bi ca trong lễ tưởng niệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi ca (Noun)
bi ca + Giới từbi ca + Tính từĐộng từ + bi ca
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
献给逝者的挽歌 bi ca cho người đã khuất | 这首诗是一首献给逝者的挽歌。 Bài thơ này là một bi ca cho người đã khuất. |