Anh - Việt

Bản dịch của từ Bí quẫn trong tiếng Trung

bí quẫn

Tính từ

bí quẫn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rơi vào hoàn cảnh rất túng thiếu, khó khăn và không biết xoay xở thế nào.

处境窘迫,穷困而无计可施。

Rơi vào hoàn cảnh rất túng thiếu, khó khăn và không biết xoay xở thế nào.

Ví dụ
失业后,他陷入了窘迫的境地。【】Sau khi mất việc, anh ấy rơi vào cảnh bí quẫn.
她家曾因一大笔债务而走投无路。【】Gia đình cô từng bí quẫn vì khoản nợ lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bí quẫn (Adjective)

Danh từ + bí quẫnbí quẫn + Giới từĐộng từ + bí quẫn
Kết hợp từ của bí quẫn
Collocation
Ví dụ

窘迫的处境

tình cảnh bí quẫn

洪水过后,她的家人陷入了窘迫的处境。

Gia đình cô rơi vào tình cảnh bí quẫn sau trận lũ.

困苦的生活

cuộc sống bí quẫn

他们过了多年的困苦生活。

Họ đã trải qua nhiều năm sống trong cuộc sống bí quẫn.

Video ngữ cảnh