Anh - Việt

Bản dịch của từ Bịa tạc trong tiếng Trung

bịa tạc

Động từ

bịa tạc (Động từ)

Nghĩa 01 · Tự nghĩ ra hoặc thêm thắt chuyện, thông tin không có thật.

编造或捏造不存在的事情、信息。

Tự nghĩ ra hoặc thêm thắt chuyện, thông tin không có thật.

Ví dụ
不了解事实时,别编造同事的事情。【】Đừng bịa tạc chuyện về đồng nghiệp khi chưa biết rõ.
他捏造证据来责怪别人。【】Anh ta bịa tạc bằng chứng để đổ lỗi cho người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bịa tạc (Verb)

bịa tạc + Danh từ
Kết hợp từ của bịa tạc
Collocation
Ví dụ

捏造信息

bịa tạc thông tin

不要捏造信息然后发到网上。

Đừng bịa tạc thông tin rồi đăng lên mạng.

捏造引语

bịa tạc lời nói

这篇报道捏造了那位女演员的引语。

Bài báo đã bịa tạc lời nói của nữ diễn viên.

伪造证据

bịa tạc bằng chứng

警方发现该男子伪造了证据。

Cảnh sát phát hiện người này đã bịa tạc bằng chứng.

编造谣言

bịa tạc tin đồn

有人编造谣言说公司快要倒闭了。

Có người bịa tạc tin đồn về việc công ty sắp đóng cửa.

编造故事

bịa tạc câu chuyện

他编造了一个故事来掩盖真相。

Anh ta đã bịa tạc câu chuyện để che giấu sự thật.

Video ngữ cảnh