Anh - Việt
bích hoạ
Danh từ
bích hoạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tranh vẽ hoặc khắc trực tiếp trên tường, trần hoặc vách đá của công trình kiến trúc.
绘制或雕刻在墙壁、天花板或岩壁上的画作。
Tranh vẽ hoặc khắc trực tiếp trên tường, trần hoặc vách đá của công trình kiến trúc.
Ví dụ
游客非常喜欢这座寺庙里的古老壁画。【】Du khách rất thích bức bích hoạ cổ trong ngôi chùa này.
墓室中的壁画展示了古代人的日常生活。【】Các bích hoạ trong lăng mộ cho thấy cuộc sống thời xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bích hoạ (Noun)
Danh từ + bích hoạbích hoạ + Tính từĐộng từ + bích hoạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
壁画 tranh bích hoạ | 寺庙里的壁画至今色彩依然鲜明。 Tranh bích hoạ trong chùa vẫn giữ được màu sắc rất rõ. |