Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên đạo múa trong tiếng Trung

biên đạo múa

Danh từ

biên đạo múa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sáng tác và hướng dẫn các động tác múa cho một tiết mục hoặc buổi biểu diễn.

为舞蹈节目编排并指导动作的人。

Người sáng tác và hướng dẫn các động tác múa cho một tiết mục hoặc buổi biểu diễn.

Ví dụ
编舞家正在指导舞者为演出排练。【】Biên đạo múa đang hướng dẫn các diễn viên tập cho buổi diễn.
她在一个电视节目中担任舞蹈编导。【】Chị ấy làm biên đạo múa cho một chương trình truyền hình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên đạo múa (Noun)

biên đạo múa + Giới từbiên đạo múa + Tính từĐộng từ + biên đạo múa
Kết hợp từ của biên đạo múa
Collocation
Ví dụ

一部作品的编舞师

biên đạo múa cho vở diễn

她是这部新作品的编舞师。

Cô làm biên đạo múa cho vở diễn mới này.

Video ngữ cảnh