Anh - Việt
biến dị
Động từDanh từ
biến dị (Động từ)
Nghĩa 01 · Có thay đổi về đặc điểm sinh học do gen hoặc môi trường.
因遗传或环境而在性状上发生变化。
Có thay đổi về đặc điểm sinh học do gen hoặc môi trường.
Ví dụ
这种植物在不同地区会发生变异。【】Loài cây này có thể biến dị ở các vùng khác nhau.
环境变化时,细菌可能发生变异。【】Vi khuẩn có thể biến dị khi môi trường thay đổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến dị (Verb)
Từ đi kèm + biến dịbiến dị + Giới từbiến dị + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
可以变异 có thể biến dị | 这一特征可以随环境条件而变异。 Đặc điểm này có thể biến dị theo môi trường sống. |
biến dị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng sinh vật có khác biệt về đặc điểm do gen hoặc môi trường.
生物因遗传或环境而产生的性状差异。
Hiện tượng sinh vật có khác biệt về đặc điểm do gen hoặc môi trường.
Ví dụ
变异帮助种群适应环境。【】Biến dị giúp quần thể thích nghi với môi trường.
老师向全班讲解了遗传变异。【】Giáo viên giải thích biến dị di truyền cho cả lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến dị (Noun)
Danh từ + biến dịbiến dị + Giới từbiến dị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
变异程度 mức độ biến dị | 科学家测量这个种群中的变异程度。 Các nhà khoa học đo mức độ biến dị trong quần thể này. |
变异能力 khả năng biến dị | 变异能力帮助生物在不断变化的环境中生存。 Khả năng biến dị giúp sinh vật tồn tại trong môi trường thay đổi. |