Anh - Việt
biểu đạt
Động từ
biểu đạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lời nói, chữ viết, hành động hoặc hình thức khác để thể hiện ý nghĩ, cảm xúc cho người khác biết.
用语言、文字、行动等表达思想或感情。
Dùng lời nói, chữ viết, hành động hoặc hình thức khác để thể hiện ý nghĩ, cảm xúc cho người khác biết.
Ví dụ
她通过这首歌表达了自己的感情。【】Cô ấy biểu đạt cảm xúc của mình qua bài hát.
这幅画传达了这位艺术家的悲伤。【】Bức tranh biểu đạt nỗi buồn của người nghệ sĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu đạt (Verb)
biểu đạt + Danh từbiểu đạt + Giới từbiểu đạt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
表达意见 biểu đạt ý kiến | 每个人都有权表达自己的意见。 Mỗi người đều có quyền biểu đạt ý kiến của mình. |
表达情感 biểu đạt cảm xúc | 小孩子常常通过面部表情表达情感。 Trẻ nhỏ thường biểu đạt cảm xúc bằng nét mặt. |
阐明想法 biểu đạt ý tưởng | 她能很清楚地阐明自己的想法。 Cô ấy có thể biểu đạt ý tưởng của mình rất rõ ràng. |