Anh - Việt
bình phẩm
Động từ
bình phẩm (Động từ)
Nghĩa 01 · Phân tích và nêu nhận xét khen chê về một người hoặc một việc.
对某人或某事进行分析并表达褒贬看法。
Phân tích và nêu nhận xét khen chê về một người hoặc một việc.
Ví dụ
很多人喜欢在网上评论新电影。【】Nhiều người thích bình phẩm về phim mới trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình phẩm (Verb)
bình phẩm + Danh từbình phẩm + Giới từbình phẩm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
点评书籍 bình phẩm sách | 她经常在个人博客上点评书籍。 Cô ấy thường bình phẩm sách trên blog cá nhân. |
评论作品 bình phẩm tác phẩm | 评论家深入地评论了这位作家的新作。 Nhà phê bình đã bình phẩm tác phẩm mới của nhà văn một cách sâu sắc. |