Anh - Việt
bỏ bê
Động từ
bỏ bê (Động từ)
Nghĩa 01 · Không quan tâm, chăm nom hoặc thực hiện đầy đủ trách nhiệm với người, việc hay vật cần được chú ý.
不关心或没有尽到照顾、负责的义务。
Không quan tâm, chăm nom hoặc thực hiện đầy đủ trách nhiệm với người, việc hay vật cần được chú ý.
Ví dụ
他因为工作太忙而忽视了家庭。【】Anh ấy bỏ bê gia đình vì quá bận công việc.
不要因为喜欢玩游戏就忽视学习。【】Đừng bỏ bê việc học chỉ vì bạn thích chơi game.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ bê (Verb)
bỏ bê + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
玩忽责任 bỏ bê trách nhiệm | 你不能玩忽自己的责任。 Bạn không thể bỏ bê trách nhiệm của mình. |
忽视健康 bỏ bê sức khỏe | 忙碌时也不要忽视健康。 Đừng bỏ bê sức khỏe khi bạn đang bận. |
忽视孩子 bỏ bê con cái | 父母不应该仅仅因为太忙而忽视孩子。 Cha mẹ không nên bỏ bê con cái chỉ vì quá bận rộn. |
疏忽工作 bỏ bê công việc | 他因疏忽工作而受到警告。 Anh ấy bị nhắc nhở vì bỏ bê công việc. |
荒废学业 bỏ bê việc học | 她因为花太多时间玩游戏而荒废了学业。 Cô ấy đã bỏ bê việc học vì dành quá nhiều thời gian chơi game. |