Anh - Việt
bổ củi
Động từ
bổ củi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng rìu lớn chẻ khúc gỗ thành những thanh nhỏ để làm chất đốt.
用斧头把木头劈成小块作燃料。
Dùng rìu lớn chẻ khúc gỗ thành những thanh nhỏ để làm chất đốt.
Ví dụ
我祖父常常早起劈柴,然后再做饭。【】Ông tôi thường dậy sớm để bổ củi trước khi nấu cơm.
冬天在乡下,全家一起劈柴烧炉子。【】Mùa đông ở quê, cả nhà cùng bổ củi để đốt lò sưởi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ củi (Verb)
Danh từ + bổ củibổ củi + Giới từbổ củi + Động từĐộng từ + bổ củi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劈柴机 máy bổ củi | 老巴家刚买了一台新的劈柴机。 Nhà bác Ba vừa mua một chiếc máy bổ củi mới. |
劈柴斧 rìu bổ củi | 他在使用前把那把劈柴斧磨快了。 Anh ấy mài lại chiếc rìu bổ củi trước khi dùng. |